cá ngựa

  1. 1 d. cn. hải . biển đầu giống đầu ngựa, thân dài nhiều đốt, đuôi thon nhỏ cong, có thể dùng làm thuốc.
  2. 2 I đg. Đánh cuộc ăn tiền trong các cuộc đua ngựa.
  3. II d. Trò chơi gieo súc sắc tính điểm để chạy thi quân ngựa gỗ. Chơi .
cá ngựa
Hai con cá ngựa bơi lội giữa những rặng san hô đầy màu sắc.